麻木地

ma mộc địa

Hán Việt: ma mộc địa

Tổng quan

thiếu linh hoạt, uể oải, mê mệt; trì trệ, trì độn, mê mụ; trơ lì, ngủ lịm (động vật qua đông)

Cấu tạo: (ma) + (mộc) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiếu linh hoạt, uể oải, mê mệt; trì trệ, trì độn, mê mụ; trơ lì, ngủ lịm (động vật qua đông)