麻核桃 ma hạch đào Hán Việt: ma hạch đào Tổng quan Cấu tạo: 麻 (ma) + 核 (hạch) + 桃 (đào)Hán Việtma hạch đàoCấu tạo麻 + 核 + 桃 · ma + hạch + đào nghĩa thành phần: ma + hạch + đào Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 用麻繩打成的結。舊時強盜用以塞在事主的口,以防止喊叫的東西。《水滸傳》第五回:「方纔吃得兩盞,跳起身來,兩拳打翻兩個小嘍囉,便解𦞂膊,做一塊兒綑了,口裡都塞了些麻核桃。」