麻痹的
ma tí đích
Hán Việt: ma tí đích
Tổng quan
cùn (lưỡi dao, kéo...), lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói), đần, đần độn (trí óc), (toán học) tù (góc), chiếc kim to và ngắn, (từ lóng) tiền mặt, làm cùn (y học) bị liệt, (n
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tê liệt, cùn