麻痹的

ma tí đích

Hán Việt: ma tí đích

Tổng quan

cùn (lưỡi dao, kéo...), lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói), đần, đần độn (trí óc), (toán học) tù (góc), chiếc kim to và ngắn, (từ lóng) tiền mặt, làm cùn (y học) bị liệt, (n

Cấu tạo: 麻 (ma) + 痹 (tí) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tê liệt, cùn

Từ liên quan

Gần nghĩa

麻痹地 · 麻痹大意 · 麻痹 · 麻痹患者 · 麻痹状态 · 麻痹剂 · 麻痹症 · 麻痹药