麻痹的
ma tí đích
Hán Việt: ma tí đích
Tổng quan
cùn (lưỡi dao, kéo...), lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói), đần, đần độn (trí óc), (toán học) tù (góc), chiếc kim to và ngắn, (từ lóng) tiền mặt, làm cùn (y học) bị liệt, (nghĩa bóng) bị tê liệt, (từ lóng) say mèm, say tí bỉ, người bị liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) trì độn, mê mụ; lười biếng, bơ thờ, ngủ lịm (động vật qua đông)
Nghĩa
Việt
- Cihui cùn (lưỡi dao, kéo...), lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói), đần, đần độn (trí óc), (toán học) tù (góc), chiếc kim to và ngắn, (từ lóng) tiền mặt, làm cùn (y học) bị liệt, (nghĩa bóng) bị tê liệt, (từ lóng) say mèm, say tí bỉ, người bị liệt ((nghĩa đen)…