麻麻黑

má má hēi ma ma hắc

Hán Việt: ma ma hắc · Pinyin: má má hēi

Tổng quan

chập choạng; vừa tối; mờ tối; nhá nhem (trời)。(天)快黑或剛黑。 天麻麻黑了,村頭一帶灰色的磚墻逐漸模糊起來。 trời vừa tối, bức tường xám ở ngoài đầu thôn cũng mờ dần.

Cấu tạo: (ma) + (ma) + (hắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chập choạng; vừa tối; mờ tối; nhá nhem (trời)。(天)快黑或剛黑。 天麻麻黑了,村頭一帶灰色的磚墻逐漸模糊起來。 trời vừa tối, bức tường xám ở ngoài đầu thôn cũng mờ dần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天色漸漸昏暗。如:「他推開窗子,只見一片麻麻黑的天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (口语中也读mā•mahēi);状态词。(天)快黑或刚黑:天~了,村头一带灰色的砖墙逐渐模糊起来。

Eng

  • Cihui 麻麻黑 āmahēi n. <topo.> dusk

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

麻麻亮