黃粱一夢
hoàng lương nhất mộng
Hán Việt: hoàng lương nhất mộng · Pinyin: huáng liáng yī mèng
Tổng quan
xem 黃粱夢|黄粱梦
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 黃粱夢|黄粱梦
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻榮華富貴如夢一般,短促而虛幻。亦比喻欲望落空。參見「黃粱夢」條。元.范康《竹葉舟》第一折:「因應舉不第,道經邯鄲,得遇正陽子師父,點化黃粱一夢,遂成仙道。」
Eng
- CC-CEDICT see 黃粱夢|黄粱梦[huang2 liang2 meng4]
- Cihui see 黃粱夢|黄粱梦