南柯一夢

nán kē yī mèng nam kha nhất mộng

Hán Việt: nam kha nhất mộng · Pinyin: nán kē yī mèng

Tổng quan

nghĩa đen: giấc mơ Nam Kha | nghĩa bóng: mộng tưởng huy hoàng giấc mộng Nam Kha; giấc mơ hão huyền; giấc Nam Kha khéo bất bình, bừng con mắt dậy thấy mình tay không (Dựa theo tích: chàng trai họ Thuần nằm ngủ dưới gốc cây hoè, mơ thấy mình được lấy công chúa và được bổ làm thái thú ở quận Nam Kha, mừng quá bừng tỉnh dậy thì mới biết đó chỉ là giấc mơ)。淳於棼做夢到大槐安國做南柯太守,享盡富貴榮華, 醒來 才知道是一場大夢, 原來大槐安國就是住…

Cấu tạo: (nam) + (kha) + (nhất) + (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: giấc mơ Nam Kha | nghĩa bóng: mộng tưởng huy hoàng giấc mộng Nam Kha; giấc mơ hão huyền; giấc Nam Kha khéo bất bình, bừng con mắt dậy thấy mình tay không (Dựa theo tích: chàng trai họ Thuần nằm ngủ dưới gốc cây hoè, mơ thấy mình được lấy công chúa và được bổ làm thái t…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容一场大梦,或比喻一场空欢喜。

Eng

  • CC-CEDICT lit. a dream of Nanke|fig. dreams of grandeur
  • Cihui lit. a dream of Nanke; fig. dreams of grandeur

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

春梦一场 · 黄粱一梦