黃花晚節

huáng huā wǎn jié hoàng hoa vãn tiết

Hán Việt: hoàng hoa vãn tiết · Pinyin: huáng huā wǎn jié

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (hoa) + (vãn) + (tiết)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黃花,指耐霜的菊花。黄花晚節比喻老年人的壯健或堅貞。宋.張伯淳〈次韻完顏經歷〉詩:「從教蒼狗浮雲過,留得黃花晚節香。」也作「寒花晚節」、「晚節黃花」。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

晚节不保