黃袍加身
hoàng bào gia thân
Hán Việt: hoàng bào gia thân · Pinyin: huáng páo jiā shēn
Tổng quan
nghĩa đen: khoác hoàng bào (thành ngữ) | nghĩa bóng: lên ngôi hoàng đế | đội vương miện khoác hoàng bào (chỉ chính biến thành công, đoạt được quyền lực)。五代後周時,趙匡胤在陳橋驛發動兵變,部下給他披上黃袍,推擁為皇帝。後來用'黃袍加身'指政變成功,奪得政權。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: khoác hoàng bào (thành ngữ) | nghĩa bóng: lên ngôi hoàng đế | đội vương miện khoác hoàng bào (chỉ chính biến thành công, đoạt được quyền lực)。五代後周時,趙匡胤在陳橋驛發動兵變,部下給他披上黃袍,推擁為皇帝。後來用'黃袍加身'指政變成功,奪得政權。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宋太祖趙匡胤陳橋兵變,被擁戴為皇帝的故事。見《宋史.卷一.太祖本紀一》。也作「黃袍加體」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to take the yellow gown (idiom)|fig. to be made emperor|to take the crown
- Cihui lit. to take the yellow gown (idiom); fig. to be made emperor; to take the crown