黃道吉日

huáng dào jí rì hoàng đạo cát nhật

Hán Việt: hoàng đạo cát nhật · Pinyin: huáng dào jí rì

Tổng quan

ngày hoàng đạo: ngày tốt/ngày lành tháng tốt

Cấu tạo: (hoàng) + (đạo) + (cát) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày hoàng đạo: ngày tốt/ngày lành tháng tốt
  • Cihui ngày hoàng đạo; ngày tốt; ngày lành tháng tốt。迷信的人認為宜於辦事的好日子。也說黃道日。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統觀念中以干支記日,也有再以十二神分別值日;子日青龍,丑日明堂,寅日天刑,卯日朱雀,辰日金匱,巳日天德,午日白虎,未日玉堂,申日天牢,酉日玄武,戌日司命,亥日勾陳。十二神分掌吉凶。當青龍(子)、明堂(丑)、金匱(辰)、天德(巳)、玉堂(未)、司命(戌)值日時,諸事皆宜,不避凶忌,謂之「黃道吉日」。後泛指適宜辦事的好日子。元.無名氏.連環計.第四折:「今日是黃道吉日,滿朝眾公卿都在銀臺門,敦請太師入朝授禪。」也稱為「黃道日」。

Eng

  • Cihui 黃道吉日 uángdàojírì f.e. propitious/auspicious date; lucky day