黃金分割

huáng jīn fēn gē hoàng kim phân cát

Hán Việt: hoàng kim phân cát · Pinyin: huáng jīn fēn gē

Tổng quan

tỉ lệ vàng | đoạn vàng trung ngoại tỉ; tỉ thức hoàng kim。把一條線段分成兩部分,使其中一部分與全長的比等於另一部分與這部分的比。因這種比例在造型上比較美觀而得名。也叫中外比。

Cấu tạo: (hoàng) + (kim) + (phân) + (cát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỉ lệ vàng | đoạn vàng trung ngoại tỉ; tỉ thức hoàng kim。把一條線段分成兩部分,使其中一部分與全長的比等於另一部分與這部分的比。因這種比例在造型上比較美觀而得名。也叫中外比。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將一段線分割成兩段,使小段與大段的比等於大段與整個線段的比,比例約為一比一點六一八。此種比例常被認為在造型上最具美感。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把一条线段分成两部分,使其中一部分与全长的比等于另一部分与这部分的比,比值为(√5-1)/2=0.618……,这种分割叫作黄金分割,因这种比例在造型上比较美观而得名。也叫中外比。

Eng

  • CC-CEDICT golden ratio|golden section
  • Cihui golden ratio; golden section

ja

  • JMdict (artistic) golden section