黃金時代
hoàng kim thì đại
Hán Việt: hoàng kim thì đại · Pinyin: huáng jīn shí dài
Tổng quan
thời đại hoàng kim 1. thời đại hoàng kim。指政治、經濟或文化最繁榮的時期。 2. thời hoàng kim; thời vàng son (của đời người)。指人一生中最寶貴的時期。
Nghĩa
Việt
- Cihui thời đại hoàng kim 1. thời đại hoàng kim。指政治、經濟或文化最繁榮的時期。 2. thời hoàng kim; thời vàng son (của đời người)。指人一生中最寶貴的時期。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.歷史上文明或政治、社會發展的全盛時期。如:「清高宗在位六十年,是清朝的黃金時代。」 2.某事最昌盛的時期。如:「唐朝是詩歌的黃金時代。」 3.人生最得意的時期,多指青年時代。如:「現在正是你的黃金時代,應該好好把握!」
Eng
- CC-CEDICT golden age
- Cihui golden age