黃金時間

huáng jīn shí jiān hoàng kim thì gian

Hán Việt: hoàng kim thì gian · Pinyin: huáng jīn shí jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (kim) + (thì) + (gian)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 電視或廣播節目最多人收看或收聽的時段。電視通常是在晚間六時至九時之間,廣播則在清晨七點至八點之間。

Eng

  • Cihui 黃金時間 uángjīn shíjiān n. prime time; golden hour | Zhège jiémù jiāng zài ∼ bōchū. This program will be broadcast at prime time.