黄钟毁弃

huáng zhōng huǐ qì hoàng chung hủy khí

Hán Việt: hoàng chung hủy khí · Pinyin: huáng zhōng huǐ qì

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (chung) + (hủy) + (khí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可用以校正音律的樂器卻遭到毀壞拋棄。語出《楚辭.屈原.卜居》:「黃鐘毀棄,瓦釜雷鳴。讒人高張,賢士無名。」後比喻賢才不被重用。如:「在位者若是親小人,遠賢才,鼠輩猖狂而黃鐘毀棄,怎麼能有所作為呢?」也作「黃鐘長棄」。