黃門駙馬

huáng mén fù mǎ hoàng môn phụ mã

Hán Việt: hoàng môn phụ mã · Pinyin: huáng mén fù mǎ

Tổng quan

phò mã: rể vua

Cấu tạo: (hoàng) + (môn) + (phụ) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phò mã: rể vua
  • Cihui phò mã; rể vua。又稱"駙馬都尉",漢代掌管皇帝出行車馬的官。黃門,宮庭禁門,後稱為官署名。後世"駙馬",轉指皇帝女婿。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。專門掌管天子隨從、車輛、馬匹的官員。《漢書.卷五四.蘇建傳》「宦騎與黃門駙馬爭船」句下唐.顏師古.注:「黃門駙馬,天子駙馬之在黃門者。」