黃面老子

hoàng diện lão tử

Hán Việt: hoàng diện lão tử

Tổng quan

HOÀNG DIỆN LÃO TỬ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Hoàng diện Cù-đàm, Hoàng diện lão, Hoàng đầu đại sĩ, Hoàng đầu lão, Hoàng diện, Hoàng lão, Hoàng đầu. Thiền lâm phương ngữ chỉ cho Đức Phật Thích-ca Mâu-ni. Thân của Ngài là thân kim sắc nên có tên là Hoàng diện (mặt vàng). Điều Thế Tôn Niêm Hoa trong VMQ ghi: 黃面老子誑謼閭閻若道無傳授爲甚麼獨許迦葉。 Ông già mặt vàng dối gạt nhân gian. Nếu nói không truyền thọ tại sao…

Cấu tạo: (hoàng) + (diện) + (lão) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàng diện lão tử (佛名)指釋迦而言。如來為金色身,故云黃面。無門關曰:「黃面瞿曇,傍若無人。」又曰:「黃面老子,誑謼閭閻。」☸
  • Cihui HOÀNG DIỆN LÃO TỬ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Hoàng diện Cù-đàm, Hoàng diện lão, Hoàng đầu đại sĩ, Hoàng đầu lão, Hoàng diện, Hoàng lão, Hoàng đầu. Thiền lâm phương ngữ chỉ cho Đức Phật Thích-ca Mâu-ni. Thân của Ngài là thân kim sắc nên có tên là Hoàng diện (mặt vàng). Điều Th…