黄头郎

hoàng đầu lang

Hán Việt: hoàng đầu lang

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (đầu) + (lang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 船夫。漢代船夫都戴黃帽,故稱為「黃頭郎」。《史記.卷一二五.佞幸傳.序》:「孝文帝夢欲上天,不能,有一黃頭郎從後推之上天,顧見其衣裻帶後穿。」也稱為「黃帽」。