黄体

huáng tǐhoàng thể

Hán Việt: hoàng thể · Pinyin: huáng tǐ

Tổng quan

* hoàng thể; thể vàng (một thứ kích thích tố màu vàng tiết từ buồng trứng mỗi lần trứng rụng. Khi mang thai, hoàng thể phát triển, kích thích tố tiết ra làm dày niêm mạc tử cung, hạn chế sự co bóp của tử cung, thúc đẩy phát triển tuyến sữa...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

卵巢裡一種黃色腺團。屬於內分泌腺體,在排卵後形成,可分泌黃體激素,促進子宮內膜增厚,以利胚胎著床。如果沒有受精,則黃體會退化掉,隨即崩毀流出。

Cấu tạo: 黃 (hoàng) + 體 (thể)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoàng thể
  • VietPhrases thể vàng
  • Tần suất từ thể vàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 卵巢裡一種黃色腺團。屬於內分泌腺體,在排卵後形成,可分泌黃體激素,促進子宮內膜增厚,以利胚胎著床。如果沒有受精,則黃體會退化掉,隨即崩毀流出。

Eng

  • JMdict corpus luteum
  • Cihui corpus luteum (glands in female mammals producing progesterone)
  • Tần suất từ corpus luteum (glands in female mammals producing progesterone)

ja

  • JMdict 黄体(おうたい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

黄体期 · 黄体酮 · 体书 · 体会 · 体位 · 体例 · 体侧 · 体内