黃公酒壚

huáng gōng jiǔ lú hoàng công tửu lư

Hán Việt: hoàng công tửu lư · Pinyin: huáng gōng jiǔ lú

Tổng quan

Cấu tạo: (hoàng) + (công) + (tửu) + (lư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垆:酒肆放置酒坛的土台子,借指酒店,酒馆。又见到了黄公开的那个酒馆。比喻人见景物,而哀伤旧友,或作为伤逝忆旧之辞。
  • Tân Hoa Tự Điển 垆酒肆放置酒坛的土台子,借指酒店,酒馆。又见到了黄公开的那个酒馆。比喻人见景物,而哀伤旧友,或作为伤逝忆旧之辞。