黃色炸藥

huáng sè zhà yào hoàng sắc tạc dược

Hán Việt: hoàng sắc tạc dược · Pinyin: huáng sè zhà yào

Tổng quan

trinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3 thuốc nổ TNT; thuốc nổ vàng。烈性炸藥,成分是三硝基甲苯,黃色結晶。也叫梯恩梯。

Cấu tạo: (hoàng) + (sắc) + (tạc) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3 thuốc nổ TNT; thuốc nổ vàng。烈性炸藥,成分是三硝基甲苯,黃色結晶。也叫梯恩梯。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種烈性炸藥。直接由硝酸和硫酸的混和物與甲苯起硝化製成,為黃色菱形晶體。比重一點六五四,熔點為攝氏八十點五度。不溶於水,但溶於乙醚、酒精、甲苯和丙酮。化學穩定性高,不與金屬作用,若劇烈震動或加熱至攝氏二百四十度會引起爆炸,是最常見的軍用炸藥之一。也稱為「梯恩梯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烈性炸药,成分是三硝基甲苯,黄色结晶。也叫梯恩梯。

Eng

  • CC-CEDICT trinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3
  • Cihui trinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3