黄金储备
hoàng kim trữ bị
Hán Việt: hoàng kim trữ bị · Pinyin: huáng jīn chǔ bèi
Tổng quan
(Econ) Dự trữ vàng.; dự trữ vàng
作为金融资产持有的黄金,用以平衡国际收支,维持或影响汇率水平,在稳定国民经济、抑制通货膨胀、提高国际资信等方面有着特殊作用。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dự trữ vàng
- VietPhrases dự trữ vàng
- Tần suất từ (Econ) Dự trữ vàng.; dự trữ vàng
- Biên soạn 黃金儲備 uángjīn chǔbèi n. gold reserve
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作为金融资产持有的黄金,用以平衡国际收支,维持或影响汇率水平,在稳定国民经济、抑制通货膨胀、提高国际资信等方面有着特殊作用。
Eng
- Cihui 黃金儲備 uángjīn chǔbèi n. gold reserve
- Tần suất từ 黃金儲備 uángjīn chǔbèi n. gold reserve
Đức
- Handedict Goldreserve (S, Wirtsch)