黃門駙馬

huáng mén fù mǎ hoàng môn phụ mã

Hán Việt: hoàng môn phụ mã · Pinyin: huáng mén fù mǎ

Tổng quan

phò mã: rể vua

Cấu tạo: (hoàng) + (môn) + (phụ) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phò mã: rể vua

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黄门:宫庭禁门,后成为官署名;驸马:转指皇帝女婿。汉代掌管皇帝出行车马的官。指依靠婚姻而上的人。