黍油麥秀

shǔ yóu mài xiùthử du mạch tú

Hán Việt: thử du mạch tú · Pinyin: shǔ yóu mài xiù

Tổng quan

"chinese_explanation": "以之为亡国之痛的感叹。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《尚书大传》卷二"微子朝周,过殷故墟,见麦秀之蕲蕲兮……曰此父母之国。乃为《麦秀之歌》,曰'麦秀渐渐兮,禾黍油油。彼狡童兮,不我好仇!'"按,《史记.宋微子世家》亦载此事﹐"微子"作"箕子"◇因以"黍油麦秀"为亡国之痛的感叹。

Cấu tạo: 黍 (thử) + 油 (du) + 麥 (mạch) + 秀 (tú)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 以之为亡国之痛的感叹。"}
  • Biên soạn 黍油麥秀 hǔyóumàixiù f.e. Grain grows luxuriantly among the ruins of the former capital

Eng

  • Cihui 黍油麥秀 hǔyóumàixiù f.e. Grain grows luxuriantly among the ruins of the former capital

Từ liên quan

Gần nghĩa

麦秀两歧 · 麦秀黍离 · 麦秀两岐 · 麥秀兩岐 · 麥秀兩歧 · 麦秀黍油 · 麥秀寒 · 麦秀歌