黎民

lí mínlê dân

Hán Việt: lê dân · Pinyin: lí mín

Tổng quan

書 lê dân; bá tánh; dân chúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉百姓; 民众。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

百姓、民眾。《史記.卷二.夏本紀》:「能安民則惠,黎民懷之。」《三國演義》第五八回:「操賊專權,欺君罔上,黎民凋殘。」也作「黎元」。

Cấu tạo: 黎 (lê) + 民 (dân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đám người đông đảo sinh sống trong nước, tức dân chúng. Vì lê còn có nghĩa là màu đen, nên ta còn hiểu Lê dân là dân đen, thường dân, không có chức tước gì. »Chàng trê ngóc cổ liền kêu: Dân đen có biết chi điều gian ngoan« (Trê Cóc). »Lê dân gặp cảnh lầm than« (Thơ cổ).; người dân thường , quần chúng; 書 lê dân; bá tánh; dân chúng; bá tánh; dân chúng
  • Biên soạn common people; masses

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 百姓、民眾。《史記.卷二.夏本紀》:「能安民則惠,黎民懷之。」《三國演義》第五八回:「操賊專權,欺君罔上,黎民凋殘。」也作「黎元」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉百姓; 民众。

Eng

  • JMdict commoners
  • JMdict the masses
  • Cihui the common people; the great unwashed
  • Tần suất từ n. <wr.> common people; masses

Đức

  • Handedict die einfachen Leute

ja

  • JMdict 黎民(れいみん)

other

  • Nguồn khác Đám người đông đảo sinh sống trong nước, tức dân chúng. Vì lê còn có nghĩa là màu đen, nên ta còn hiểu Lê dân là dân đen, thường dân, không có chức tước gì
  • Nguồn khác Dân đen có biết chi điều gian ngoan« (Trê Cóc). »Lê dân gặp cảnh lầm than« (Thơ cổ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

百姓 · 苍生