黏贴
niêm thiếp
Hán Việt: niêm thiếp · Pinyin: nián tiē
Tổng quan
dán vào; dán lên; dính lên
1.黏合張貼。如:「布告欄上黏貼著百貨公司年終大特價的廣告單。」 2.利用黏合劑,如膠水、漿糊等將兩物黏合在一起。如:「黏貼信封」、「黏貼郵票」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dán, dính
- Tần suất từ dán vào; dán lên; dính lên
- Biên soạn 黏貼 iántiē v. glue; paste; stick
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.黏合張貼。如:「布告欄上黏貼著百貨公司年終大特價的廣告單。」 2.利用黏合劑,如膠水、漿糊等將兩物黏合在一起。如:「黏貼信封」、「黏貼郵票」。
Eng
- Cihui to glue to; to paste onto; to stick on
- Tần suất từ 黏貼 iántiē v. glue; paste; stick
Đức
- Handedict kleben, haften