黑五類

hēi wǔ lèi hắc ngũ loại

Hán Việt: hắc ngũ loại · Pinyin: hēi wǔ lèi

Tổng quan

"năm hạng phần tử đen" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là địa chủ, phú nông, phản cách mạng, phần tử xấu và hữu khuynh

Cấu tạo: (hắc) + (ngũ) + (loại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui "năm hạng phần tử đen" (thuật ngữ Cách mạng Văn hóa), tức là địa chủ, phú nông, phản cách mạng, phần tử xấu và hữu khuynh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黑五類是中國共產黨掌權者在文化大革命時期,對地主、富農、反革命分子、壞分子、右派分子等五類人的統稱,合稱「地富反壞右」,與「紅五類」相對。

Eng

  • CC-CEDICT the five black categories (Cultural Revolution term), i.e. landlords, rich peasants, counterrevolutionaries, bad elements and rightists
  • Cihui the "five black categories" (Cultural Revolution term), i.e. landlords, rich peasants, counterrevolutionaries, bad elements and rightists