黑体的

hắc thể đích

Hán Việt: hắc thể đích

Tổng quan

dũng cảm, táo bạo, cả gan, trơ trẽn, trơ tráo, liều lĩnh, rõ, rõ nét, dốc ngược, dốc đứng, mặt dày, mày dạn, trơ tráo như gáo múc dầu, đánh liều, đánh bạo (làm việc gì), (xem) face

Cấu tạo: 黑 (hắc) + 體 (thể) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dũng cảm, trơ trẽn

Từ liên quan

Gần nghĩa

黑体字 · 黑体 · 黑体辐射 · 体的意义 · 黑体字体 · 黑体字母