黑夜

hēi yè hắc dạ

Hán Việt: hắc dạ · Pinyin: hēi yè

Tổng quan

đêm nửa đêm; đêm; đêm khuya; đêm hôm khuya khoắt。夜晚;夜裡。 白天黑夜不停地施工。 ngày đêm không ngừng thi công.

Cấu tạo: (hắc) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đêm nửa đêm; đêm; đêm khuya; đêm hôm khuya khoắt。夜晚;夜裡。 白天黑夜不停地施工。 ngày đêm không ngừng thi công.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗夜、深夜。《三國演義》第一八回:「操乃令眾軍黑夜鑿險開道,暗伏奇兵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夜晚;夜里:白天~不停地施工。

Eng

  • CC-CEDICT night
  • Cihui night

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

白天 · 白昼