黑死病

hēi sǐ bìng hắc tử bệnh

Hán Việt: hắc tử bệnh · Pinyin: hēi sǐ bìng

Tổng quan

bệnh dịch hạch | bệnh Cái Chết Đen

Cấu tạo: (hắc) + (tử) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh dịch hạch | bệnh Cái Chết Đen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種急性細菌性傳染病,因鼠體上的跳蚤傳入人體而引起,曾流行於西元一三四七~一三五一年間的歐洲大陸。參見「鼠疫」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即鼠疫。凡患鼠疫而死者,体现黑斑,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即鼠疫。凡患鼠疫而死者,体现黑斑,故名。

Eng

  • CC-CEDICT bubonic plague|Black Death
  • Cihui bubonic plague; Black Death