黑頭蟲

hēi tóu chóng hắc đầu trùng

Hán Việt: hắc đầu trùng · Pinyin: hēi tóu chóng

Tổng quan

Cấu tạo: (hắc) + (đầu) + (trùng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳黑頭蟲為吃父母的蟲,故用以比喻忘恩負義的人。元.紀君祥《趙氏孤兒》第二折:「那裡是有血腥的白衣相,則是個無恩念的黑頭蟲。」