黑黝黝
hắc ửu ửu
Hán Việt: hắc ửu ửu · Pinyin: hēi yǒu yǒu
Tổng quan
1. đen nhánh; đen bóng; đen láy。同'黑油油'。 2. tối đen; đen kịt; tối mịt; nhìn không rõ; tối như bưng; tối mịt mù。光線昏暗,看不清楚。也作黑幽幽。 四週黑黝黝的,沒有一點兒光。 xung quanh tối đen không một chút ánh sáng. 一片黑黝黝的松林。 một rừng thông đen kịt.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. đen nhánh; đen bóng; đen láy。同'黑油油'。 2. tối đen; đen kịt; tối mịt; nhìn không rõ; tối như bưng; tối mịt mù。光線昏暗,看不清楚。也作黑幽幽。 四週黑黝黝的,沒有一點兒光。 xung quanh tối đen không một chút ánh sáng. 一片黑黝黝的松林。 một rừng thông đen kịt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容烏黑發亮。如:「農夫在烈日下辛勤的工作,汗水在黑黝黝的肩膀上閃爍著。」也作「黑油油」。 2.光線黑暗,看不清楚。如:「四周黑黝黝的,我什麼也看不清楚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (口语中也读hēiyōuyōu)(~的);状态词;黑油油;形容光线昏暗,看不清楚:四周~的,没有一点儿光|一片~的松林。
Eng
- Cihui 黑黝黝 hēiyōuyōu r.f. 1. shiny black 2. dim; dark