黔首

qián shǒukiềm thủ

Hán Việt: kiềm thủ · Pinyin: qián shǒu

Tổng quan

bá tánh; dân chúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

指平民百姓哀哀黔首。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

黎民、老百姓。漢.賈誼〈過秦論〉:「焚百家之言,以愚黔首。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「倡白蓮以惑黔首,抹紅粉以溷朱顏。」

Cấu tạo: 黔 (kiềm) + 首 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 黔首 qiánshǒu n. <trad.> common people

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黎民、老百姓。漢.賈誼〈過秦論〉:「焚百家之言,以愚黔首。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「倡白蓮以惑黔首,抹紅粉以溷朱顏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指平民百姓哀哀黔首。

Eng

  • JMdict the people
  • JMdict the masses
  • JMdict the public
  • JMdict the great unwashed
  • Cihui 黔首 qiánshǒu n. <trad.> common people

Đức

  • Handedict die einfachen Leute (alt)

ja

  • JMdict 黔首(けんしゅ)

other

  • Nguồn khác Đầu đen, tức dân đen, thường dân

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

黔黎