黔首

qián shǒu kiềm thủ

Hán Việt: kiềm thủ · Pinyin: qián shǒu

Tổng quan

ầu đen, tức dân đen, thường dân. kiềm thủ kiềm thủ ☆Đầu đen, tức dân đen, thường dân.

Cấu tạo: (kiềm) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầu đen, tức dân đen, thường dân. kiềm thủ kiềm thủ ☆Đầu đen, tức dân đen, thường dân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黎民、老百姓。漢.賈誼〈過秦論〉:「焚百家之言,以愚黔首。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「倡白蓮以惑黔首,抹紅粉以溷朱顏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指平民百姓哀哀黔首。

Eng

  • Cihui 黔首 qiánshǒu n. <trad.> common people

ja

  • JMdict the people|the masses|the public|the great unwashed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

黔黎