黔黎

qián líkiềm lê

Hán Việt: kiềm lê · Pinyin: qián lí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.黔首黎民。指百姓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

黔首、黎民的合稱。泛指群眾、百姓。《文選.潘岳.河陽縣作詩二首之二》:「黔黎竟何常,政成在民和。」

Cấu tạo: 黔 (kiềm) + 黎 (lê)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dân chúng
  • Biên soạn 黔黎 iánlí n. <trad.> the common people

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 黔首、黎民的合稱。泛指群眾、百姓。《文選.潘岳.河陽縣作詩二首之二》:「黔黎竟何常,政成在民和。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.黔首黎民。指百姓。

Eng

  • JMdict commoners
  • JMdict peasantry
  • JMdict the masses
  • Cihui 黔黎 iánlí n. <trad.> the common people

ja

  • JMdict 黔黎(けんれい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

黔首