默念

mò niànMẶC NIỆM

Hán Việt: MẶC NIỆM · Pinyin: mò niàn

Tổng quan

đọc thầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.默默考虑; 暗中思考。 2.不出声地读或背。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.默默考慮,暗中念著。如:「開獎時,許多人在心中默念自己的號碼,希望能幸運中獎。」《醒世姻緣傳》第七五回:「拿著骰子舉了一舉,口裡默念了幾句,遞與狄希陳說道:『你要再擲一對四紅,我可叫你打了罷。』」 2.不出聲地讀或背。如:「默念課文」、「站在碑前,默念碑文。」

Cấu tạo: 默 (mặc) + 唸

Nghĩa

Việt

  • Cihui mấp máy môi (như khi cầu nguyện, v.v.)
  • Cihui tự nói với chính mình
  • Cihui suy ngẫm nội tâm
  • Biên soạn v. 1. read silently 2. contemplate 3. recollect; recall

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.默默考慮,暗中念著。如:「開獎時,許多人在心中默念自己的號碼,希望能幸運中獎。」《醒世姻緣傳》第七五回:「拿著骰子舉了一舉,口裡默念了幾句,遞與狄希陳說道:『你要再擲一對四紅,我可叫你打了罷。』」 2.不出聲地讀或背。如:「默念課文」、「站在碑前,默念碑文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.默默考虑; 暗中思考。 2.不出声地读或背。

Eng

  • Cihui to read silently; to mouth (the words of a prayer etc); to say to oneself; to contemplate inwardly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

默读

Từ trái nghĩa

诵读