点一点二

điểm nhất điểm nhị

Hán Việt: điểm nhất điểm nhị

Tổng quan

Cấu tạo: (điểm) + (nhất) + (điểm) + (nhị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數一數二、排名在前。元.秦𥳑夫《東堂老.楔子》:「你負郭有田千頃,城中有油磨坊,解典庫,有兒有婦,是揚州點一點二的財主。」明.賈仲名《昇仙夢》第二折:「有一人姓柳名春,字景陽,其妻陶氏,是這長安城中點一點二的財主。」