點竄

diǎn cuàn điểm thoán

Hán Việt: điểm thoán · Pinyin: diǎn cuàn

Tổng quan

viết lại | chỉnh sửa văn bản

Cấu tạo: (điểm) + (thoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết lại | chỉnh sửa văn bản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改動字句。《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「他日,公又與遂書,多所點竄,如遂改定者;超等愈疑遂。」《梁書.卷八.列傳.昭明太子》:「字無點竄,筆不停紙;壯思泉流,清章雲委。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改换(字句):经他一~,这篇文章就好多了。

Eng

  • CC-CEDICT to reword|to edit a text
  • Cihui to reword; to edit a text

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

删改 · 改削 · 窜改