点花茶 điểm hoa trà Hán Việt: điểm hoa trà Tổng quan Cấu tạo: 点 (điểm) + 花 (hoa) + 茶 (trà)Hán Việtđiểm hoa tràCấu tạo点 + 花 + 茶 · điểm + hoa + trà nghĩa thành phần: điểm + hoa + trà Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 宋時歌館茶肆稱初次光臨的客人犒賞獻茶者茶資為「點花茶」。元.周密《武林舊事.卷八.歌館》:「凡初登門,則有提瓶獻茗者,雖盃茶亦犒數千,謂之『點花茶』。」