黨指揮槍

đảng chỉ huy thương

Hán Việt: đảng chỉ huy thương

Tổng quan

Cấu tạo: (đảng) + (chỉ) + (huy) + (thương)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 黨指揮槍 ǎng zhǐhuī qiāng v.p. The party commands the gun.