党籍碑 đảng tịch bi Hán Việt: đảng tịch bi Tổng quan Cấu tạo: 党 (đảng) + 籍 (tịch) + 碑 (bi)Hán Việtđảng tịch biCấu tạo党 + 籍 + 碑 · đảng + tịch + bi nghĩa thành phần: đảng + tịch + bi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 宋徽宗時,蔡京等奸佞用事,斥戮迫唐元祐諸賢,並奏請於太學端禮門外立碑,刻司馬光等人的姓名,凡三百餘人,稱為「黨籍碑」。也作「黨人碑」。