黷武窮兵

dú wǔ qióng bīng độc võ cùng binh

Hán Việt: độc võ cùng binh · Pinyin: dú wǔ qióng bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (độc) + (võ) + (cùng) + (binh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用盡全部兵力,任意發動戰爭。參見「窮兵黷武」條。《周書.卷六.武帝紀下》:「若使翌日之瘳無爽,經營之志獲甲,黷武窮兵,雖見譏於良史,雄圖遠略,足方駕於前王者歟。」唐.陸贄〈收河中後請罷兵狀〉:「然而陛下懷悔過之深誠,降非常之大號,知黷武窮兵之長亂,知急征重斂之剿財。」