độc

Hán Việt: độc · Pinyin:

Tổng quan

độc độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền) [Eng: soldierly manners]

黷誓 · 黷貨 · 黷亂 · 黷倫 · 黷兵 · 黷冒 · 黷刑 · 黷征

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtđộc
Quảng Đôngduk6
Nhật BảnTOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổduk
Phản thiết杜谷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhàm. Phiền nhiễu luôn luôn khiến cho người chán ghét gọi là {độc}. Cố kêu cầu mãi gọi là {can độc} [干黷], tham lam không chán gọi là {tham độc} [貪黷].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 汙垢。南朝宋.傅亮〈潘尚書僕射表〉:「上增國垢,下招私黷。」 [形] 汙穢。《文選.孔稚珪.北山移文》:「乍迴跡以心染,或先貞而後黷。」 [動] 1.輕慢、不恭敬。《書經.說命》:「黷于祭祀。」《後漢書.卷五二.崔駰傳》:「進不黨以讚己,退不黷於庸人。」 2.貪求。《南史.卷四九.劉懷珍傳》:「及累為州郡,頗黷財賄。」唐.柳宗元〈封建論〉:「列侯驕盈,黷貨事戎。」 3.輕妄、濫用。如:「窮兵黷武」。唐.柳宗元〈駮復讎議〉:「誅其可旌,茲謂濫,黷刑甚矣。」

Eng

  • CC-CEDICT blacken|constantly|to insult

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】徒谷切【韻會】【正韻】杜谷切,𠀤音獨。【說文】握持垢也。【玉篇】數也,垢也,蒙也。【正韻】濁也,慁也。【書·說命】黷于祭祀,時謂弗欽。【前漢·枚臯傳】媟黷貴幸。【師古曰】黷。污濁也。 又【賈逵國語註】黷,媟也。【廣雅】狎也。 又【玉篇】黑也。【正字通】黝貌。【左思·吳都賦】林木爲之潤黷。

Thuyết Văn

握持垢也。 从黑。𧶠聲。 易曰。再三黷。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

垢非可握持之物。而入於握持。是辱也。古凡言辱者皆卽黷。故鄭注昏禮曰。以白造緇曰辱。字書辱亦作。 徒谷切。三部。 蒙卦辭。古字多叚借通用。許所據易作黷。今易作瀆。崔憬曰。瀆古黷字也。玉裁按。鄭注云瀆、褻也。瀆褻、許女部作嬻媟。若依鄭義則黷爲叚借字。嬻爲正字也。黷訓握垢、故从黑。吳都賦。林木爲之潤黷。劉注曰。黷、黑茂皃。其引申之義也。

【黷】 (độc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 黑 (hắc) | Thanh phù (聲符): 𧶠 (mại) Phiên thiết: Đồ cốc thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: được (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ác (Cầm) trì (Cầm) cấu (Cáu bẩn. Như {khứ cấ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 黩 · 黩 · 黩