黿鳴鱉應

yuán míng biē yìng ngoan minh miết ứng

Hán Việt: ngoan minh miết ứng · Pinyin: yuán míng biē yìng

Tổng quan

Cấu tạo: 黿 (ngoan) + (minh) + (miết) + (ứng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鼋:一种生水动物,也称“绿团鱼”。鼋一叫,鳖就答应。比喻互相感应,一倡一和。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻互相感应,一倡一和。

Eng

  • Cihui 黿鳴鱉應 uánmíngbiēyìng id. 1. The lord and his vassals get along quite well. 2. The king and his ministers united all efforts for a common purpose.