鼎立

dǐng lì đỉnh lập

Hán Việt: đỉnh lập · Pinyin: dǐng lì

Tổng quan

nghĩa đen: đứng như ba chân của cái vạc | đối đầu hoặc cân bằng lực lượng ba chiều ứng như cái đỉnh, ý nó đứng thành thế chân vạc, chia thành ba phe, ba lực lượng ngang nhau. đỉnh lập đỉnh lập ☆Đứng như cái đỉnh, ý nó đứng thành thế chân vạc, chia thành ba phe, ba lực lượng ngang nhau.

Cấu tạo: (đỉnh) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đứng như ba chân của cái vạc | đối đầu hoặc cân bằng lực lượng ba chiều ứng như cái đỉnh, ý nó đứng thành thế chân vạc, chia thành ba phe, ba lực lượng ngang nhau. đỉnh lập đỉnh lập ☆Đứng như cái đỉnh, ý nó đứng thành thế chân vạc, chia thành ba phe, ba lực lượng ngang…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三方如鼎足般對立。《三國志.卷六一.吳書.陸凱傳》:「近者漢之衰末,三家鼎立,曹失綱紀,晉有其政。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三方面的势力对立(像鼎的三条腿)赤壁之战决定了魏、蜀、吴三国~的局面。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to stand like the three legs of a tripod|tripartite confrontation or balance of forces
  • Cihui lit. to stand like the three legs of a tripod; tripartite confrontation or balance of forces

ja

  • JMdict triangular position|three-cornered contest

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

鼎峙