鼓浪嶼

gǔ làng yǔ cổ lãng tự

Hán Việt: cổ lãng tự · Pinyin: gǔ làng yǔ

Tổng quan

Cổ Lãng Tự, đảo nổi tiếng gần Hạ Môn 廈門|厦门

Cấu tạo: (cổ) + (lãng) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cổ Lãng Tự, đảo nổi tiếng gần Hạ Môn 廈門|厦门

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 島名。位於福建省廈門島西南,為福建省最佳的觀光避暑勝地。本一荒島,鄭成功曾屯兵於此,清光緒二十八年闢為租界。現有海上花園的美稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在福建省厦门市西,与厦门市区隔鼓厦海峡。面积184平方千米。岛上怪石嵯峨,林木苍翠。有日光岩、菽庄花园、莲花庵、海滨浴场、郑成功纪念馆等名胜古迹。景色秀丽,有海上花园”之称。为全国重点风景名胜区。

Eng

  • CC-CEDICT Gulangyu, scenic island off Xiamen 廈門|厦门[Xia4 men2]
  • Cihui Gulangyu, scenic island off Xiamen 廈門|厦门