鼓起

gǔ qǐcổ khởi

Hán Việt: cổ khởi · Pinyin: gǔ qǐ

Tổng quan

lấy hết (dũng khí, niềm tin, v.v.)

Cấu tạo: 鼓 (cổ) + 起 (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phồng lên (má, v.v.)
  • Cihui phình ra
  • Cihui sưng lên
  • Tần suất từ bụng; dạ dày, bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm), (tục ngữ) bụng đói thì tai điếc, (thường) + out phồng ra (cánh buồm...) sự cố nhấc lên, sự cố kéo, sự rán sức, sự nhô lên, sự trào lên, sự căng phồng, sự nhấp nhô, sự phập phồng (sóng biển, lồng ngực...), (thể dục,thể thao) miếng nhấc bổng ném xuống ((cũng) Cornwall heave), (địa lý,ddịa chất) sự dịch chuyển ngang, (số nhiều) bệnh thở gấp (của ngựa), nhấc lên, nâng lên (vật nặng), thốt ra, làm nhô lên; làm căng phồng, làm nhấp nhô, làm phập phồng, (hàng hải) kéo, kéo lên, (hàng hải), (thông tục) ném, vứt, liệng…
  • Biên soạn r.v. call up; muster up; pluck up; take heart

Eng

  • Cihui to summon one's (courage, faith etc); to puff up (one's cheeks etc); to bulge; to swell out
  • Tần suất từ r.v. call up; muster up; pluck up; take heart , ∼ yǒngqì gather up one's courage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

振起