振起

zhèn qǐchấn khởi

Hán Việt: chấn khởi · Pinyin: zhèn qǐ

Tổng quan

chấn khởi; hứng khởi; phấn chấn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.兴起; 奋起。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

興起、奮起。晉.桓溫〈荐譙彥元表〉:「益宜振起道義之徒,以敦流遯之弊。」晉.袁宏〈三國名臣序贊〉:「勝塗未隆,先生標之,振起清風,綢繆哲后。」

Cấu tạo: 振 (chấn) + 起 (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hưng khởi
  • VietPhrases phấn chấn; hứng khởi
  • Biên soạn 振起 hènqǐ r.v. 1. stir up 2. get aroused

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興起、奮起。晉.桓溫〈荐譙彥元表〉:「益宜振起道義之徒,以敦流遯之弊。」晉.袁宏〈三國名臣序贊〉:「勝塗未隆,先生標之,振起清風,綢繆哲后。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.兴起; 奋起。

Eng

  • JMdict encouragement
  • JMdict stimulation
  • Cihui 振起 hènqǐ r.v. 1. stir up 2. get aroused

Đức

  • Handedict emporheben, etw. hochheben, etw. erheben

ja

  • JMdict 振起(しんき)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴起 · 鼓起