鼠憑社貴

shǔ píng shè guì thử bằng xã quý

Hán Việt: thử bằng xã quý · Pinyin: shǔ píng shè guì

Tổng quan

Cấu tạo: (thử) + (bằng) + (xã) + (quý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老鼠靠神廟的保護。比喻倚仗別人勢力胡作非為。明.朱鼎《玉鏡臺記》第二八齣:「公卿頤指氣使,果然鼠憑社貴,真個狐藉虎威,好氣勢也呵!」