鼠拖腸

shǔ tuō cháng thử tha tràng

Hán Việt: thử tha tràng · Pinyin: shǔ tuō cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (thử) + (tha) + (tràng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 南朝宋刘敬叔《异苑》卷三"昔仙人唐昿,拔宅升天,鸡犬皆去,唯鼠坠下,不死,而肠出数寸,三年易之。"后即以"鼠拖肠"比喻遭受冷落失意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝宋刘敬叔《异苑》卷三"昔仙人唐昿,拔宅升天,鸡犬皆去,唯鼠坠下,不死,而肠出数寸,三年易之。"后即以"鼠拖肠"比喻遭受冷落失意。