鼠臭的

thử xú đích

Hán Việt: thử xú đích

Tổng quan

lắm chuột, như chuột, hôi mùi chuột, nhút nhát, rụt rè; lặng lẽ; lén lút (người), xỉn, xám xịt có nhiều chuột, (thuộc) chuột; như chuột, phản bội; đê tiện, đáng khinh, hay cáu, hay gắt gỏng, ọp ẹp, long tay gãy ngõng

Cấu tạo: (thử) + (xú) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lắm chuột, như chuột, hôi mùi chuột, nhút nhát, rụt rè; lặng lẽ; lén lút (người), xỉn, xám xịt có nhiều chuột, (thuộc) chuột; như chuột, phản bội; đê tiện, đáng khinh, hay cáu, hay gắt gỏng, ọp ẹp, long tay gãy ngõng