鼻凹糖

bí āo táng tị ao đường

Hán Việt: tị ao đường · Pinyin: bí āo táng

Tổng quan

Cấu tạo: (tị) + (ao) + (đường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鼻凹裡的糖,看得到而吃不到。通常用來比喻騙人的甜言蜜語。《雍熙樂府.卷四.點絳脣.萬種閑愁套.油葫蘆曲》:「嚥不下口內涎,餂不著鼻凹糖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"鼻凹里砂糖"。