鼻咽癌

bí yān áitị yết nham

Hán Việt: tị yết nham · Pinyin: bí yān ái

Tổng quan

YÊN, YẾT NHAM ung thư biểu mô

新华 · Tân Hoa Đại lục

病名。鼻咽部黏膜的惡性腫瘤。在我國是常見的癌症,病人大多是男性。常表現鼻塞、流鼻血、耳鳴或淋巴結腫大等症狀,治療以放射線合併化學藥物為主。

Cấu tạo: 鼻 (tị) + 咽 (yết) + 癌 (nham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ung thư mũi họng
  • Cihui ung thư vòm họng (NPC)
  • Tần suất từ YÊN, YẾT NHAM ung thư biểu mô; ung thư mũi họng , ung thư vòm họng (NPC); ung thư biểu mô
  • Biên soạn 鼻咽癌 íyān'ái n. <med.> nasopharyngeal carcinoma

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病名。鼻咽部黏膜的惡性腫瘤。在我國是常見的癌症,病人大多是男性。常表現鼻塞、流鼻血、耳鳴或淋巴結腫大等症狀,治療以放射線合併化學藥物為主。

Eng

  • Cihui cancers of the nose and throat; nasopharyngeal carcinoma (NPC)
  • Tần suất từ 鼻咽癌 íyān'ái n. <med.> nasopharyngeal carcinoma

Đức

  • Handedict Nasopharynxkarzinom (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

鼻咽炎 · 鼻咽 · 鼻咽的 · 鼻咽镜 · 鼻咽气瘤 · 鼻咽镜检查 · 鼻咽鼓管炎